SHACMAN - TRUCKING MADE BETTER
Mỗi chuyến xe lăn bánh là một hành trình mang theo kỳ vọng về hiệu quả, niềm tin và sự phát triển. Thấu hiểu điều đó, SHACMAN không ngừng theo đuổi những giá trị cốt lõi của một chiếc xe vận tải hiện đại: mạnh mẽ trong vận hành, bền bỉ trong thử thách và tối ưu trong hiệu quả.
Với thiết kế mạnh mẽ, công nghệ tiên tiến và khả năng vận hành ổn định, SHACMAN được tạo ra để đáp ứng những yêu cầu khắt khe của công việc vận tải – từ những cung đường dài đến những hành trình tải nặng. Không chỉ hướng đến hiệu suất, SHACMAN còn chú trọng trải nghiệm người lái với không gian cabin tiện nghi, hiện đại, giúp mỗi hành trình trở nên thoải mái và chủ động hơn.
Bởi phía sau mỗi chuyến xe không chỉ là những kiện hàng, mà còn là công việc, kế hoạch và sự phát triển của cả một doanh nghiệp. Vì vậy, SHACMAN lựa chọn đồng hành bằng sự bền bỉ, bằng hiệu quả được tính toán trên từng hành trình và bằng tinh thần luôn sẵn sàng chinh phục những cung đường phía trước.
SHACMAN – Không chỉ vận chuyển hàng hóa, mà còn vận chuyển những giá trị hướng đến tương lai.
| XE BEN SHACMAN H3000S 8X4 WEICHAI 340HP THÙNG U | |
| Model xe | Model: SX3310MB326 |
| Năm sản xuất | 2025-2026 |
| Nhà sản xuẩt | Tập đoàn SHACMAN |
| C. thức bánh xe | 8x4 |
| Khung xe (Chassis) | - 2 lớp 8+5 mm |
|
Model động cơ
|
- Động cơ: WP8.340E51– động cơ chính hãng của WEICHAI |
| - tiêu chuẩn khí xả: EURO V – Dung tích xi-lanh: 7800ml | |
| - Công suất lớn nhất/ tốc độ quay 250/ 2100 (kW/r/min) | |
| Tự trọng xe | - 13070 kg |
| Tải trọng | - 16800 kg |
|
Kích Thước Bao
|
9250x2500x3470 mm |
| 6400 x 2300 x 1030 mm | |
| Thể tích 14m3 | |
|
Cabin
|
- Cabin Cao Cấp H3000S ( Cabin có giường nằm, ghế hơi, có điều hoà, radio, nghe nhạc Bluetoot) |
| Màu sắc cabin: xanh da trời/xám, v.vv | |
|
Hộp số
|
- Model hộp số : Fast 12JSD160T, hộp vỏ nhôm |
| - Loại Số 12 tiến, 2 số lùi | |
| - Nhà sản xuất Fast Gear | |
| Bộ li hợp | - Côn dẫn động thủy lực có trợ lực hơi |
|
Cầu xe
|
- Hãng sản xuất : HANDE |
| - Cầu trước HD 7,5T, Cầu dầu sau HD 16T | |
| - Tỷ số truyền: 5.262 / 4.769 | |
|
Hệ thống nhíp
|
- Nhíp trước 10 lá, nhíp sau 10 lá |
|
Hệ thống phanh
|
- Phanh hơi hai mạch kép, có lốc kê. |
|
Thùng dầu
|
- Thùng dầu làm bằng hợp kim có khóa nắp thùng 300 L |
|
Hệ thống lái
|
- trợ lực lái bằng thủy lực |
|
Hệ thống điện
|
- 24 V, 2 ắc qui mỗi cái 12V 165Ah |
|
Qui cách lốp
|
- 12.00R20 ( 01 lốp dự phòng) |
|
Bảo Hành
|
Bảo hành 1 năm |