SHACMAN - TRUCKING MADE BETTER
Mỗi chuyến xe lăn bánh là một hành trình mang theo kỳ vọng về hiệu quả, niềm tin và sự phát triển. Thấu hiểu điều đó, SHACMAN không ngừng theo đuổi những giá trị cốt lõi của một chiếc xe vận tải hiện đại: mạnh mẽ trong vận hành, bền bỉ trong thử thách và tối ưu trong hiệu quả.
Với thiết kế mạnh mẽ, công nghệ tiên tiến và khả năng vận hành ổn định, SHACMAN được tạo ra để đáp ứng những yêu cầu khắt khe của công việc vận tải – từ những cung đường dài đến những hành trình tải nặng. Không chỉ hướng đến hiệu suất, SHACMAN còn chú trọng trải nghiệm người lái với không gian cabin tiện nghi, hiện đại, giúp mỗi hành trình trở nên thoải mái và chủ động hơn.
Bởi phía sau mỗi chuyến xe không chỉ là những kiện hàng, mà còn là công việc, kế hoạch và sự phát triển của cả một doanh nghiệp. Vì vậy, SHACMAN lựa chọn đồng hành bằng sự bền bỉ, bằng hiệu quả được tính toán trên từng hành trình và bằng tinh thần luôn sẵn sàng chinh phục những cung đường phía trước.
SHACMAN – Không chỉ vận chuyển hàng hóa, mà còn vận chuyển những giá trị hướng đến tương lai.
| Model xe | Model: SX33106C3261 |
| Năm sản xuất | 2025-2026 |
| Nhà sản xuẩt | Tập đoàn SHACMAN |
| C. thức bánh xe | 8x4 |
| Khung xe (Chassis) | 2 lớp 850x300(8+7)mm |
|
Model động cơ
|
- Động cơ: WP12.400E50– động cơ chính hãng của WEICHAI |
| - tiêu chuẩn khí xả: EURO V – Dung tích xi-lanh : 11596ml | |
| - Công suất lớn nhất/ tốc độ quay : 294/1900 (kW/r/min) | |
| - Công Suất : 400hp | |
| Tự trọng xe | - 17600 kg |
| Tải trọng | - 13270 kg |
| Kích Thước Bao | 9260 x 2500 x 3420 mm |
| Kích thước thùng hàng | 6500 x 2300 x 680 mm thùng Vuông |
| Thể tích 10,1m3 | |
|
Cabin
|
Cabin Cao Cấp X5000 (Cabin có giường nằm, ghế hơi, kính điện và sấy khô, có điều hoà tự động, radio, nghe nhạc Bluetooth, lọc khô lọc ướt) |
| Màu sắc : Nâu/ Xám | |
|
Hộp số 变速箱
|
- Model hộp số : FAST 12JSD200T-B, bộ trích lực PTO QHG50, trợ lực số hơi |
| Loại Số 12 tiến, 2 số lùi. | |
|
Bộ li hợp
|
- Côn dẫn động thủy lực có trợ lực hơi |
|
Cầu xe
|
Hãng sản xuất : HANDE |
| - Cầu trước HD 9,5T, Cầu dầu sau HD 16T | |
| Tỷ số truyền: 5.262 / 4.769 | |
|
Hệ thống nhíp
|
- Nhíp trước 14 lá, nhíp sau 12 |
|
Hệ thống phanh
|
- Phanh hơi hai mạch kép, có lốc kê. |
|
Thùng dầu
|
- Thùng dầu làm bằng hợp kim có khóa nắp thùng 360 L |
|
Hệ thống lái
|
- trợ lực lái bằng thủy lực |
|
Hệ thống điện
|
- 24 V, 2 ắc qui mỗi cái 12V, 165Ah |
|
Qui cách lốp
|
- 12.00R20 ( 01 lốp dự phòng) |
|
Bảo Hàn
|
Bảo hành 1 năm |